Bản dịch của từ 鹿角车 trong tiếng Việt

鹿角车

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˋluthanh huyền

鹿角车 (Danh từ)

lù jiǎo chē
01

Tên một loại xe chiến (cỗ xe quân sự) thời xưa, trên đầu gắn giáo, kiến trúc giống sừng hươu (chữ Hán Việt: lộc giác xa).

兵车名。架戈﹑戟于车前,形同鹿角,故名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹿角车

鹿

jiǎo

chē

Các từ liên quan

鹿中
鹿为马
鹿伏鹤行
鹿冠
鹿剑
角争
角亢
角人
角仗
车两
车主
鹿
Bính âm:
【lù】【ㄌㄨˋ】【LỘC】
Các biến thể:
廘, 䴪, 𢉖, 𢊩, 𪋵, 鹿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
鹿
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフ丨丨一一フノフ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép