Bản dịch của từ 鹿触 trong tiếng Việt

鹿触

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˋluthanh huyền

鹿触 (Cụm từ)

lù chù
01

晋孝子许孜为母墓道植松,被鹿所触犯,许甚悲恸,后鹿忽为猛兽所杀。事见《晋书.孝友传.许孜》。后以“鹿触”为诗文典故。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹿触

鹿

chù

Các từ liên quan

鹿中
鹿为马
鹿伏鹤行
鹿冠
鹿剑
触事面墙
触值
触兴
鹿
Bính âm:
【lù】【ㄌㄨˋ】【LỘC】
Các biến thể:
廘, 䴪, 𢉖, 𢊩, 𪋵, 鹿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
鹿
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフ丨丨一一フノフ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép