Bản dịch của từ 鹿豕 trong tiếng Việt

鹿豕

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˋluthanh huyền

鹿豕 (Danh từ)

lù shǐ
01

1.鹿和猪。比喻山野无知之物。

Ví dụ
02

2.比喻愚蠢的人。

Ví dụ
03

Ẩn dụ chỉ người thích tụ tập: những người hay tụ tập cùng nhau, thành nhóm (với ý nghĩa tụ tập hay nhóm)

3.比喻好群聚的人们。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹿豕

鹿

shǐ

Các từ liên quan

鹿中
鹿为马
鹿伏鹤行
鹿冠
鹿剑
豕交
豕交兽畜
豕亥
豕亥鱼鲁
豕分蛇断
鹿
Bính âm:
【lù】【ㄌㄨˋ】【LỘC】
Các biến thể:
廘, 䴪, 𢉖, 𢊩, 𪋵, 鹿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
鹿
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフ丨丨一一フノフ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép