Bản dịch của từ 鹿蹄 trong tiếng Việt

鹿蹄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˋluthanh huyền

鹿蹄 (Danh từ)

lù tí
01

Bắp/đùi (chân) con nai; phần đùi của nai (thịt nai đùi)

1.鹿腿。

Ví dụ
02

Tên một loài cỏ (cây thuốc, họ cỏ) — gọi chung cho một loại thực vật có tên trong sách cổ

2.草名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên núi (địa danh). Núi ở phía đông nam huyện Nghi Dương, tỉnh Hà Nam (một tên khác là 非山).

3.山名。在今河南省宜阳县东南,一名非山。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹿蹄

鹿

Các từ liên quan

鹿中
鹿为马
鹿伏鹤行
鹿冠
鹿剑
蹄囓
鹿
Bính âm:
【lù】【ㄌㄨˋ】【LỘC】
Các biến thể:
廘, 䴪, 𢉖, 𢊩, 𪋵, 鹿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
鹿
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフ丨丨一一フノフ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép