Bản dịch của từ 鹿车共挽 trong tiếng Việt

鹿车共挽

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˋluthanh huyền

鹿车共挽 (Tính từ)

lù chē gòng wǎn
01

Vợ chồng đồng lòng kéo xe hươu, chỉ việc vợ chồng cùng nhau vượt khó

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹿车共挽

鹿

chē

gòng

wǎn

Các từ liên quan

鹿中
鹿为马
鹿伏鹤行
鹿冠
鹿剑
车两
车主
共为唇齿
共主
共乳
共事
共产主义
挽世
挽丧
挽代
挽任
挽僮
鹿
Bính âm:
【lù】【ㄌㄨˋ】【LỘC】
Các biến thể:
廘, 䴪, 𢉖, 𢊩, 𪋵, 鹿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
鹿
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフ丨丨一一フノフ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép