Bản dịch của từ 鹿迷 trong tiếng Việt

鹿迷

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˋluthanh huyền

鹿迷 (Động từ)

lù mí
01

Làm cho mê hoặc, thấy mọi được mất, danh lợi như mộng, khiến người mê muội (thường nói về bị danh lợi, quyền thế, hoặc dục vọng làm cho mê loạn)

谓得失荣辱犹如梦幻,使人迷惑。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹿迷

鹿

Các từ liên quan

鹿中
鹿为马
鹿伏鹤行
鹿冠
鹿剑
迷下蔡
迷丢没邓
迷丢答都
迷中
鹿
Bính âm:
【lù】【ㄌㄨˋ】【LỘC】
Các biến thể:
廘, 䴪, 𢉖, 𢊩, 𪋵, 鹿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
鹿
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフ丨丨一一フノフ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép