Bản dịch của từ 鹿野苑 trong tiếng Việt

鹿野苑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˋluthanh huyền

鹿野苑 (Danh từ)

lù yě yuàn
01

Địa danh Phật giáo: khu rừng/địa điểm tại Bồ-la-nại (Trung Ấn), nơi Phật Thích-ca sau khi thành đạo thuyết pháp lần đầu (kể cả kinh Tứ Diệu Đế), gọi là nơi Ngự luận, còn gọi là 'Lộc Dã Uyển' theo Hán Việt.

佛教地名。在中天竺波罗奈国。释迦成道后,始来此说四谛之法,度憍陈如等五比丘,故名仙人论处。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹿野苑

鹿

yuàn

Các từ liên quan

鹿中
鹿为马
鹿伏鹤行
鹿冠
鹿剑
野丈人
野三坡
野乘
野事
苑囿
苑囿兵
苑窊妇人
苑结
鹿
Bính âm:
【lù】【ㄌㄨˋ】【LỘC】
Các biến thể:
廘, 䴪, 𢉖, 𢊩, 𪋵, 鹿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
鹿
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフ丨丨一一フノフ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép