Bản dịch của từ 鹿铤 trong tiếng Việt

鹿铤

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˋluthanh huyền

鹿铤 (Thành ngữ)

lù tǐng
01

Đầu sừng nai (mỏm sừng); cũng viết là '鹿挺',chỉ phần sừng nhô ra của con nai

1.亦作“鹿挺”。

Ví dụ
02

比喻冒险赴难以身赴险源自左传》“铤而走险中的典故表示为完成大事或救急而冒险)。

2.《左传.文公十七年》:“小国之事大国也,德,则其人也;不德,则其鹿也。铤而走险,急何能择!”后以“鹿铤”比喻为赴险犯难。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹿铤

鹿

dìng

Các từ liên quan

鹿中
鹿为马
鹿伏鹤行
鹿冠
鹿剑
铤而走险
铤走
铤金
铤钥
鹿
Bính âm:
【lù】【ㄌㄨˋ】【LỘC】
Các biến thể:
廘, 䴪, 𢉖, 𢊩, 𪋵, 鹿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
鹿
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフ丨丨一一フノフ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép