Bản dịch của từ 鹿门 trong tiếng Việt

鹿门

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˋluthanh huyền

鹿门 (Danh từ)

lù mén
01

Tên địa danh/山名古代指湖北襄陽附近的鹿門山後亦用來指隱士隱居之地鹿門

2.鹿门山之省称。在湖北省襄阳县。后汉庞德公携妻子登鹿门山,采药不返。后因用指隐士所居之地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cửa thành cổ tên gọi (một cổng của thành cổ gọi là 'Lục Môn')

1.古城门名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹿门

鹿

mén

Các từ liên quan

鹿中
鹿为马
鹿伏鹤行
鹿冠
鹿剑
门丁
门上
门上人
门下
门下人
鹿
Bính âm:
【lù】【ㄌㄨˋ】【LỘC】
Các biến thể:
廘, 䴪, 𢉖, 𢊩, 𪋵, 鹿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
鹿
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフ丨丨一一フノフ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép