Bản dịch của từ 鹿鸣 trong tiếng Việt
鹿鸣
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
鹿鸣 (Danh từ)
【lù míng】
01
3.指鹿鸣宴。
Ví dụ
02
1.鹿鸣叫。
Ví dụ
03
Tên một bài nhạc/khúc ca cổ (từ Kinh Thi) dùng trong tiệc yến khao khách; cũng chỉ việc ca hát lúc yến tiệc (Hán Việt: Lộc Minh).
2.古代宴群臣嘉宾所用的乐歌。源于《诗.小雅.鹿鸣》。据清代学者研究,《鹿鸣》的乐曲至两汉﹑魏﹑晋间尚存,后即失传。《仪礼.大射》﹕“小乐正立于西阶东﹐乃歌《鹿鸣》三终。”三国魏嵇康《琴赋》﹕“若次其曲引所宜﹐则《广陵》﹑《止息》﹑《东武》﹑《太山》﹑《飞龙》﹑《鹿鸣》﹑《鹍鸡》﹑《游弦》。”宋王灼《碧鸡漫志》卷一﹕“古曲音辞存者四﹕曰《鹿鸣》﹑《驺虞》﹑《伐檀》﹑《文王》。”后科举时代﹐以举人中式为赋鹿鸣。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Mượn chỉ khoa cử, kỳ thi tuyển chọn (như thi Hương, thi Hội trong Nho học)
4.借指科举考试。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹿鸣
lù
鹿
míng
鸣
Các từ liên quan
鹿中
鹿为马
鹿伏鹤行
鹿冠
鹿剑
鸣不平
鸣世
鸣丝
鸣于乔木
鸣佩
- Bính âm:
- 【lù】【ㄌㄨˋ】【LỘC】
- Các biến thể:
- 廘, 䴪, 𢉖, 𢊩, 𪋵, 鹿
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 鹿
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフ丨丨一一フノフ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蔍
勠
䘵
䱚
坴
蹗
簬
轆
錄
路
蓼
㟤
䴦
麙
麡
麔
䴢
䴟
麍
麖
麗
麉
麁
麟
惘
細
悻
帹
㥊
勗
䂒
痓
硇
惘
掎
𠅠
白鹿
麋鹿
驯鹿
鹿角
鹿茸
小鹿
鹿港
鹿肉
逐鹿
水鹿
