Bản dịch của từ 鹿鸣宴 trong tiếng Việt

鹿鸣宴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˋluthanh huyền

鹿鸣宴 (Danh từ)

lù míng yàn
01

1.亦作“鹿鸣筵”。

Ví dụ
02

Tiệc mừng sau khoa thi (thời phong kiến) do quan huyện, châu đặt để đãi những người đỗ đạt hoặc nhân ngày tuyên; có hát bài '鹿鸣' và lễ nghi âm nhạc, gọi là '鹿鸣宴'.

2.科举时代,乡举考试后,州县长官宴请得中举子或放榜次日,宴主考﹑执事人员及新举人,歌《诗.小雅.鹿鸣》,作魁星舞,故名。据《新唐书.选举志上》载:“每岁仲冬……试已﹐长吏以乡饮酒礼﹐会属僚﹐设宾主﹐陈俎豆﹐备管弦﹐牲用少牢﹐歌《鹿鸣》之诗﹐因与耆艾叙长少焉。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹿鸣宴

鹿

míng

yàn

Các từ liên quan

鹿中
鹿为马
鹿伏鹤行
鹿冠
鹿剑
鸣不平
鸣世
鸣丝
鸣于乔木
鸣佩
宴丘
宴乐
宴享
宴会
宴位
鹿
Bính âm:
【lù】【ㄌㄨˋ】【LỘC】
Các biến thể:
廘, 䴪, 𢉖, 𢊩, 𪋵, 鹿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
鹿
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフ丨丨一一フノフ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép