Bản dịch của từ 鹿鹿 trong tiếng Việt
鹿鹿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
鹿鹿 (Danh từ)
【lù lù】
01
Tầm thường, bình dị; không nổi bật (nghĩa chỉ trạng thái bình thường)
1.平凡。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tiếng bánh xe lăn; hình ảnh chạy bộ/phiên gấp trên đường (chạy vội, hành trình)
2.车轮转动声。引申谓奔走于道途。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
3.忙碌。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹿鹿
lù
鹿
Các từ liên quan
鹿中
鹿为马
鹿伏鹤行
鹿冠
鹿剑
鹿卢
鹿卢剑
鹿卢格
鹿卢榜
鹿卢蹺
- Bính âm:
- 【lù】【ㄌㄨˋ】【LỘC】
- Các biến thể:
- 廘, 䴪, 𢉖, 𢊩, 𪋵, 鹿
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 鹿
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフ丨丨一一フノフ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蔍
勠
䘵
䱚
坴
蹗
簬
轆
錄
路
蓼
㟤
䴦
麙
麡
麔
䴢
䴟
麍
麖
麗
麉
麁
麟
惘
細
悻
帹
㥊
勗
䂒
痓
硇
惘
掎
𠅠
白鹿
麋鹿
驯鹿
鹿角
鹿茸
小鹿
鹿港
鹿肉
逐鹿
水鹿
