Bản dịch của từ 麋台 trong tiếng Việt
麋台
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mí | ㄇㄧˊ | m | i | thanh sắc |
麋台 (Danh từ)
【mí tái】
01
麋台: 原指姑苏一处台地;后泛指荒芜、宫庭衰败之地,常比喻政治腐败、国势将亡(带有典故色彩)
原指姑苏台。亦泛指荒芜之台。后常用以比喻政治腐败,国家危亡。语本《史记.淮南衡山列传》:“臣闻子胥谏吴王,吴王不用,乃曰:‘臣今见麋鹿游姑苏之台也。’今臣亦见宫中生荆棘,露沾衣也。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 麋台
mí
麋
tái
台
Các từ liên quan
麋侯
麋墨
麋寿
麋弊
麋惑
台下
台严
台中
台中市
台仆
- Bính âm:
- 【mí】【ㄇㄧˊ】【MI】
- Các biến thể:
- 䴢, 麊, 𪊏
- Hình thái radical:
- ⿸,鹿,米
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鹿
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフ丨丨一一フノフ丶ノ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㸏
䕳
䊫
麊
醿
藌
釄
䌘
䪾
迷
䕷
摵
麇
麎
麗
䴫
麔
麜
麀
麢
鹿
麤
䴢
䴡
䠾
濻
鞞
𠐋
簇
㣷
瞵
顈
璬
懡
罾
罅
麋鹿
麋泠县
