Bản dịch của từ 麋鹿性 trong tiếng Việt
麋鹿性
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mí | ㄇㄧˊ | m | i | thanh sắc |
麋鹿性 (Danh từ)
【mí lù xìng】
01
Nó là phép ẩn dụ cho tính chất lang thang trên cỏ và đồng: giống như một con nai sừng tấm, nhàn nhã và thoải mái, tính tình điềm tĩnh và yêu thiên nhiên của đồng ruộng (có thể mở rộng sang nghĩa khác thường, thờ ơ và thoải mái).
比喻草野优游之性。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 麋鹿性
mí
麋
lù
鹿
xìng
性
Các từ liên quan
麋侯
麋台
麋墨
麋寿
麋弊
鹿中
鹿为马
鹿伏鹤行
鹿冠
鹿剑
性三品说
性义
性习
性交
性伙伴
- Bính âm:
- 【mí】【ㄇㄧˊ】【MI】
- Các biến thể:
- 䴢, 麊, 𪊏
- Hình thái radical:
- ⿸,鹿,米
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鹿
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフ丨丨一一フノフ丶ノ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㸏
䕳
䊫
麊
醿
藌
釄
䌘
䪾
迷
䕷
摵
麇
麎
麗
䴫
麔
麜
麀
麢
鹿
麤
䴢
䴡
䠾
濻
鞞
𠐋
簇
㣷
瞵
顈
璬
懡
罾
罅
麋鹿
麋泠县
