Bản dịch của từ 麗 trong tiếng Việt

Tính từĐộng từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

ㄌㄧˊlithanh sắc

(Tính từ)

01

Xem thêm lí

(形聲。从鹿,麗聲。其字本作「麗」,後加「鹿」,成爲形聲字。鹿形麗聲,鹿成對,並駕。本義:成羣;結伴;成對)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đẹp, đẹp

美麗,漂亮

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Lộng lẫy, xa hoa

華麗,華靡

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Vượt qua "Lý". hung bạo

通「厲」。猛烈

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Theo cặp. Sau này được viết là ""

成對。後作「儷」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

01

Bắn

射中

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dựa vào

依託

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Phụ thuộc vào ; bám vào

依附;附着

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Áp dụng; thêm vào

施;加

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Thực hiện theo quy định của pháp luật.

依法執行。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Cà vạt; cà vạt

系;拴

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Đi cùng nhau

結伴而行

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Vượt qua "". bắt gặp

通「罹」。遭遇

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

01

Số lượng, số lượng

數,數目

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Xem thêm lí

另見lí

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

麗
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】
Các biến thể:
丽, 儷, 欐, 欚, 䴡, 婯, 𠀙, 𠀞, 𠧥, 𡡜, 𪋘, 𣀷, 麗
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
鹿
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丶一丨フ丶丶一ノフ丨丨一一フノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép