Bản dịch của từ 麟凤 trong tiếng Việt
麟凤
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lín | ㄌㄧㄣˊ | l | in | thanh sắc |
麟凤 (Danh từ)
【lín fèng】
01
Kỳ lân và phượng hoàng (hai loài linh thú trong văn hóa Trung Hoa, tượng trưng cho cát tường, uy nghi và cao quý).
1.麒麟和凤凰。
Ví dụ
02
比喻才智出众的人(麟、凤为吉祥瑞兽,合用指英才)。→ người tài xuất chúng, hiền tài kiệt xuất
2.比喻才智出众的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 麟凤
lín
麟
fèng
凤
Các từ liên quan
麟书
麟儿
麟冢
麟凤一毛
麟凤芝兰
凤丝
凤丝雁柱
凤举
凤书
- Bính âm:
- 【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂN】
- Các biến thể:
- 麐, 𪊓, 𪊭, 𪊱, 𪊲, 𪊺, 𪋲, 𪋷, 𪊙, 麟
- Hình thái radical:
- ⿰,鹿,粦
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鹿
- Số nét:
- 23
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフ丨丨一一フノフ丶ノ一丨ノ丶ノフ丶一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
崊
壣
麐
晽
箖
綝
瞵
啉
㝝
繗
燐
鱗
䴤
䴩
麈
麀
䴪
麐
麇
䴡
麂
麓
麊
麜
靁
鬟
䨵
䥯
鷸
瓚
䢲
馪
㽯
鑚
囏
躘
麒麟
麟洛
骐麟
麟游
麟经
谭咏麟
麒麟菜
麒麟座
麒麟区
萨摩麟
