Bản dịch của từ 麟止 trong tiếng Việt

麟止

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lín

ㄌㄧㄣˊlinthanh sắc

麟止 (Danh từ)

lín zhǐ
01

Một thuật ngữ văn học chỉ “bút nghỉ” hoặc “tận cùng của tác phẩm”; nguồn gốc từ việc Sử gia Tư Mã Thiên ở đây ngưng bút, sau đó dùng để chỉ đoạn kết hoặc tuyệt bút.

汉武帝至雍获白麟,司马迁作《史记》于此处止笔。后以“麟止”指绝笔。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 麟止

lín

zhǐ

Các từ liên quan

麟书
麟儿
麟冢
麟凤
麟凤一毛
止于至善
止付
止军
止动
麟
Bính âm:
【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂN】
Các biến thể:
麐, 𪊓, 𪊭, 𪊱, 𪊲, 𪊺, 𪋲, 𪋷, 𪊙, 麟
Hình thái radical:
⿰,鹿,粦
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
鹿
Số nét:
23
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフ丨丨一一フノフ丶ノ一丨ノ丶ノフ丶一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép