Bản dịch của từ 麟泣 trong tiếng Việt
麟泣
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lín | ㄌㄧㄣˊ | l | in | thanh sắc |
麟泣 (Danh từ)
【lín qì】
01
Lin khóc: Trong các ám chỉ cổ xưa, cảnh (lin khóc) được coi là điềm xấu, và nó được mở rộng là một điềm xấu và là dấu hiệu của cái chết sắp xảy ra. Có thể coi đây là lời cảnh báo sớm về “tiếng kêu của thú dữ và vận mệnh quốc gia suy tàn”.
《孔丛子.记问》:“子曰:‘天子布德,将致太平,则麟凤龟龙,先为之祥,今宗周将灭,天下无主,孰为来哉。’遂泣曰:‘予之于人﹐犹麟之于兽也,麟出而死,吾道穷矣。’”后因以“麟泣”为不祥之兆的出典。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 麟泣
lín
麟
qì
泣
Các từ liên quan
麟书
麟儿
麟冢
麟凤
麟凤一毛
泣下如雨
泣下沾襟
泣不可仰
泣不成声
泣别
- Bính âm:
- 【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂN】
- Các biến thể:
- 麐, 𪊓, 𪊭, 𪊱, 𪊲, 𪊺, 𪋲, 𪋷, 𪊙, 麟
- Hình thái radical:
- ⿰,鹿,粦
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鹿
- Số nét:
- 23
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフ丨丨一一フノフ丶ノ一丨ノ丶ノフ丶一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
崊
壣
麐
晽
箖
綝
瞵
啉
㝝
繗
燐
鱗
䴤
䴩
麈
麀
䴪
麐
麇
䴡
麂
麓
麊
麜
靁
鬟
䨵
䥯
鷸
瓚
䢲
馪
㽯
鑚
囏
躘
麒麟
麟洛
骐麟
麟游
麟经
谭咏麟
麒麟菜
麒麟座
麒麟区
萨摩麟
