Bản dịch của từ 麟父笔 trong tiếng Việt
麟父笔
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lín | ㄌㄧㄣˊ | l | in | thanh sắc |
麟父笔 (Danh từ)
【lín fù bǐ】
01
Thuật ngữ lịch sử: chỉ người soạn, sửa sử hoặc bản thảo lịch sử (từ cổ, chỉ việc ghi chép, sửa biên sử; gốc liên quan chuyện Khổng Tử dùng '麟' làm kết thúc bản 'Xuân thu').
孔子作《春秋》,绝笔于获麟。后因以“麟父笔”指修史。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 麟父笔
lín
麟
fù
父
bǐ
笔
Các từ liên quan
麟书
麟儿
麟冢
麟凤
麟凤一毛
父业
父严子孝
父为子隐
笔上蝇
笔下
笔下春风
笔下有铁
笔下生花
- Bính âm:
- 【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂN】
- Các biến thể:
- 麐, 𪊓, 𪊭, 𪊱, 𪊲, 𪊺, 𪋲, 𪋷, 𪊙, 麟
- Hình thái radical:
- ⿰,鹿,粦
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鹿
- Số nét:
- 23
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフ丨丨一一フノフ丶ノ一丨ノ丶ノフ丶一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
崊
壣
麐
晽
箖
綝
瞵
啉
㝝
繗
燐
鱗
䴤
䴩
麈
麀
䴪
麐
麇
䴡
麂
麓
麊
麜
靁
鬟
䨵
䥯
鷸
瓚
䢲
馪
㽯
鑚
囏
躘
麒麟
麟洛
骐麟
麟游
麟经
谭咏麟
麒麟菜
麒麟座
麒麟区
萨摩麟
