Bản dịch của từ 麟趾 trong tiếng Việt
麟趾

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lín | ㄌㄧㄣˊ | l | in | thanh sắc |
麟趾 (Danh từ)
Chân (của) kỳ lân; tên gọi cổ chỉ khuôn đúc (thỏi) vàng hình móng/chi trước giống chân kỳ lân (một loại điềm lành trong văn bản cổ)
1.麟足。《汉书.武帝纪》﹕“诏曰﹕‘有司议曰﹐往者朕郊见上帝﹐西登陇首﹐获白麟以馈宗庙﹐渥洼水出天马﹐泰山见黄金﹐宜改故名。今更黄金为麟趾裊蹄以协瑞焉。’”颜师古注﹕“应劭曰﹕‘获白麟﹐有马瑞﹐故改铸黄金如麟趾裊蹄以协嘉祉也……’武帝欲表祥瑞﹐故普改铸为麟足马蹄之形以易旧法耳。”后以之为金锭的名称。
Ẩn dụ chỉ bậc hiền nhân, người có đức hạnh và tài năng; cũng dùng để chỉ sự phồn thịnh của con cháu (tông họ thịnh vượng).
2.《诗.周南.麟之趾》:“麟之趾,振振公子。”郑玄笺:“喻今公子亦信厚,与礼相应,有似于麟。”后以“麟趾”作喻。(1)比喻有仁德﹑有才智的贤人。晋陆云《答孙显世》诗之七:“志拟龙潜,德配麟趾。”唐陆贽《册杞王妃文》:“克茂鹊巢之规,叶宣麟趾之美。”清全祖望《经史问答.大学中庸孟子问目答卢镐》:“然其成文武之德者大,破斧缺斨之恫,不足以玷其麟趾驺虞之仁也。”(2)比喻子孙昌盛。南朝齐王融《三月三日曲水诗序》:“族茂麟趾,宗固盘石。”宋苏轼《赐彰化军节度使开府仪同三司判大宗正事宗晟上表乞还职事不允诏》:“朕方庆瓜瓞之茂,而欲观麟趾之应。”元无名氏《抱妆盒》第三折:“天佑宋室,螽斯麟趾之庆,当必有期。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
比喻高贵的行迹或品德;如麒麟留下的足迹——高贵、尊荣的踪迹(Hán Việt: Lân chỉ)。
3.比喻高贵的行迹。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên rút gọn của bài thơ cổ 《诗·周南·麟之趾》 trong Kinh Thi; cũng có thể chỉ phần tựa/tiêu đề thơ cổ liên quan đến '麟之趾' (chân kỳ lân) — một hình tượng cổ trong văn học Hán.
4.《诗.周南.麟之趾》的简称。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(古字) 指麒麟停足、止住。與「麟止」同義,常見於古文,意為麒麟停步或寓意吉兆止於此處。
5.同“麟止”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 麟趾
lín
麟
zhǐ
趾
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂN】
- Các biến thể:
- 麐, 𪊓, 𪊭, 𪊱, 𪊲, 𪊺, 𪋲, 𪋷, 𪊙, 麟
- Hình thái radical:
- ⿰,鹿,粦
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鹿
- Số nét:
- 23
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフ丨丨一一フノフ丶ノ一丨ノ丶ノフ丶一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
