〔~狼〕Trong sách cổ nói về một loài động vật giống hươu, hình dáng lạ như con sói nhưng mang nét hươu (giúp nhớ qua hình ảnh 'kỳ lân' cũng là sinh vật kỳ lạ).
〔~狼〕古书上说的一种像鹿的动物。
Ví dụ
Bính âm:
【qí】【ㄑㄧˊ】【KỲ】
Hình thái radical:
⿸,鹿,齊
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
鹿
Số nét:
25
Thứ tự bút hoạ:
丶一丿乚丨丨一一乚一乚丶一丶丿丨乚丿丿乚丶丿丨一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép