Bản dịch của từ 麤人 trong tiếng Việt

麤人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘㄨN/AN/AN/A

麤人 (Danh từ)

cū rén
01

Người thô lỗ, người cục mịch, không tinh tế hoặc cư xử thô sơ.

1.亦作“麄人”。亦作“麁人”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người thiếu học thức, thô lỗ, không có văn hóa, cư xử cục mịch

2.没有文化修养的人;粗疏的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Người tu hành theo Thừa Tiểu (Tiểu Thừa) trong Phật giáo, tức là người theo con đường Phật giáo nhỏ hẹp.

3.佛教语。指修行小乘佛道的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 麤人

rén

Các từ liên quan

麤且
麤中
麤事
麤使
麤俗
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
麤
Bính âm:
【cū】【ㄘㄨ】【THÔ】
Các biến thể:
粗, 麁, 麄, 麆, 𡔘, 𡔙, 𧆓, 𪋙, 𪋨
Hình thái radical:
⿱,鹿,⿰,鹿,鹿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
鹿
Số nét:
33
Thứ tự bút hoạ:
丶一丿乚丨丨一一乚一乚丶一丿乚丨丨一一乚一乚丶一丿乚丨丨一一乚一乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép