Bản dịch của từ 麤豪 trong tiếng Việt
麤豪
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cū | ㄘㄨ | N/A | N/A | N/A |
麤豪 (Tính từ)
【cū háo】
01
Kẻ quyền lực, hách dịch, thường dùng để chỉ người cường hào, mạnh thế, hay áp bức kẻ yếu.
2.豪强。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Người có khí phách, tài năng phi thường; hào kiệt.
1.亦作“麄豪”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Hùng dũng, mạnh mẽ và hào hùng
3.豪壮。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 麤豪
cū
麤
háo
豪
Các từ liên quan
麤且
麤中
麤事
麤人
麤使
豪上
豪丝
豪主
豪举
- Bính âm:
- 【cū】【ㄘㄨ】【THÔ】
- Các biến thể:
- 粗, 麁, 麄, 麆, 𡔘, 𡔙, 𧆓, 𪋙, 𪋨
- Hình thái radical:
- ⿱,鹿,⿰,鹿,鹿
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鹿
- Số nét:
- 33
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丿乚丨丨一一乚一乚丶一丿乚丨丨一一乚一乚丶一丿乚丨丨一一乚一乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
麆
怚
觕
粗
麄
麁
橻
䴤
麋
麈
麙
麗
麑
麇
麕
麀
䴟
䴡
麟
龗
爩
䰱
䨊
鱻
