Bản dịch của từ 麥 trong tiếng Việt
麥
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mài | ㄇㄞˋ | m | ai | thanh huyền |
麥 (Danh từ)
【mài】
01
(Hình thanh. Chữ giáp cốt từ hình tượng kết hợp bộ 攵 và âm 来, bộ 麥 cũng là một bộ thủ. Nghĩa gốc: lúa mạch)
(形聲。甲骨文字形。从攵(zhí),來聲。「麥」是漢字的一個部首。本義:麥子)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cây lúa mạch, bao gồm lúa mì, đại mạch, yến mạch, đen mạch... Hạt dùng làm lương thực, thức ăn gia súc, nấu rượu, làm đường. Thân cây dùng để đan lát hoặc làm giấy (giống như lúa mì quen thuộc trong bữa cơm Việt).
同本義。一年生或二年生草本植物,有小麥、大麥、燕麥、黑麥等。子實主要作糧食或作精飼料、釀酒、制飴糖。稈可作編織或造紙原料
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Họ Mạch (tên họ người)
姓
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
