Bản dịch của từ 麦秀 trong tiếng Việt
麦秀
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mài | ㄇㄞˋ | m | ai | thanh huyền |
麦秀 (Danh từ)
【mài xiù】
01
Lúa mạch xanh tốt nhưng chưa kết hạt; hình ảnh thơ mộng thường dùng để cảm thán nhà nước mất, quê hương tan hoang (nghĩa bóng)
指麦子秀发而未实。《史记.宋微子世家》﹕“箕子朝周﹐过故殷虚﹐感宫室毁坏﹐生禾黍﹐箕子伤之﹐欲哭则不可﹐欲泣为其近妇人﹐乃作《麦秀之诗》以歌咏之。其诗曰﹕‘麦秀渐渐兮﹐禾黍油油。彼狡徸兮﹐不与我好兮!’”唐杜甫《行次古城店泛江作不揆鄙拙奉呈江陵幕府诸公》﹕“白屋花开里﹐弧城麦秀边。”郭沫若《女神.棠棣之花》﹕“一望田畴半皆荒芜﹐间有麦秀青青者。”后常以箕子的《麦秀之诗》为感叹家国破亡之痛的典实。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 麦秀
mài
麦
xiù
秀
Các từ liên quan
麦丘
麦丘之祝
麦个
麦乳精
秀上
秀世
秀业
秀丽
秀举
- Bính âm:
- 【mài】【ㄇㄞˋ】【MẠCH】
- Các biến thể:
- 麥
- Hình thái radical:
- ⿱,龶,夂
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 麦
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
麥
邁
脈
霢
䮮
衇
䜕
䥑
唛
䈿
売
鿏
麹
麺
麸
尾
寿
汳
吾
园
吢
皁
闲
陆
妊
芞
䄧
麦克
小麦
连麦
麦片
燕麦
麦子
耳麦
丹麦
麦霸
荞麦
