Bản dịch của từ 麦穗两岐 trong tiếng Việt

麦穗两岐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mài

ㄇㄞˋmaithanh huyền

麦穗两岐 (Danh từ)

mài suì liǎng qí
01

Tai lúa mì có hai tai chẻ đôi (hai tai liên tiếp) được coi là điềm lành thời xa xưa, tượng trưng cho mùa màng bội thu hoặc thành tựu chính trị quan trọng (ca ngợi quan lại có công).

①一麦两穗。旧时以为祥瑞,以兆丰年。亦用以称颂吏治成绩卓著。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ví von hai vật giống nhau như hai nhánh lúa phân ngả; ẩn dụ chỉ hai sự vật tương tự nhau

②比喻相像的两样事物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 麦穗两岐

mài

suì

liǎng

Các từ liên quan

麦丘
麦丘之祝
麦个
麦乳精
穗头
穗子
穗带
穗肥
穗轴
两七
两三
两上领
两下
两下子
岐伯
岐出
岐出岐入
岐周
岐婆
麦
Bính âm:
【mài】【ㄇㄞˋ】【MẠCH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,龶,夂
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép