Bản dịch của từ 麦芽 trong tiếng Việt
麦芽
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mài | ㄇㄞˋ | m | ai | thanh huyền |
麦芽 (Danh từ)
【mài yá】
01
Mạch nha (tên khoa học là 麦芽 (màiyá), là một vị thuốc Đông y. Mạch nha chủ yếu sinh trưởng ở khu vực phía Bắc, được chế biến từ quả chín của cây đại mạch (Hordeum vulgare L.) thuộc họ lúa. Quả mạch được ngâm trong nước, giữ ở nhiệt độ và độ ẩm thích hợp, khi mầm non dài khoảng 5mm thì đem phơi khô hoặc sấy khô ở nhiệt độ thấp)
麦芽,中药名。多生长在北方区域,为禾本科植物大麦Hordeurn vulgare L.的成熟果实经发芽干燥的炮制加工品。将麦粒用水浸泡后,保持适宜温、湿度,待幼芽长至约5mm时,晒干或低温干燥。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Mạch nha
麦子经过加工处理, 使之发芽, 称为'麦芽'
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 麦芽
mài
麦
yá
芽
Các từ liên quan
麦丘
麦丘之祝
麦个
麦乳精
芽体
芽孢
芽接
- Bính âm:
- 【mài】【ㄇㄞˋ】【MẠCH】
- Các biến thể:
- 麥
- Hình thái radical:
- ⿱,龶,夂
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 麦
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
麥
邁
脈
霢
䮮
衇
䜕
䥑
唛
䈿
売
鿏
麹
麺
麸
尾
寿
汳
吾
园
吢
皁
闲
陆
妊
芞
䄧
麦克
小麦
连麦
麦片
燕麦
麦子
耳麦
丹麦
麦霸
荞麦
