Bản dịch của từ 麷 trong tiếng Việt
麷
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēng | ㄈㄥ | N/A | N/A | N/A |
麷 (Danh từ)
【fēng】
01
Lúa mạch đã được rang chín, thơm ngon như món ăn vặt Việt Nam.
炒熟的麦子。
Ví dụ
02
Cỏ lau, loại cây thường dùng để đan lát, giống như cây cói quen thuộc trong đời sống Việt.
蒲草:“午其军,取其将,若拨~。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【fēng】【ㄈㄥ】【PHÙNG】
- Các biến thể:
- 䵄, 𥽈, 𫜑
- Hình thái radical:
- ⿺,麥,豐
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 麥
- Số nét:
- 29
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丿丶丿丶丿丶丿乚丶丨一一一丨一一一丨乚丨一丨乚一丶丿一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
楓
飌
烽
凨
枫
崶
丰
沨
峰
霻
偑
凮
麨
麩
麳
䵆
麪
䴳
麭
麫
䴭
䴼
䵅
䴯
鸜
靏
𠆡
纞
钃
䶑
䶪
虋
驪
讟
鬱
驪
