Bản dịch của từ 麻姑搔背 trong tiếng Việt
麻姑搔背
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mā | ㄇㄚˊ | m | a | thanh sắc |
麻姑搔背 (Danh từ)
【má gū sāo bèi】
01
Bắt nguồn từ nhân vật huyền thoại Magu Back Scratching thời nhà Tấn: miêu tả nàng tiên (Ma Gu) có ngón tay thon như móng chim, dùng để gãi lưng cho người ta giảm ngứa; nó cũng có thể được sử dụng như một phép ẩn dụ cho các kỹ thuật hoặc cử chỉ kỳ lạ và khéo léo (được sử dụng trong các ám chỉ cổ điển của Trung Quốc).
典出晋葛洪《神仙传》。谓仙人麻姑手纤长似鸟爪,可搔背痒。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 麻姑搔背
má
麻
gū
姑
sāo
搔
bèi
背
Các từ liên quan
麻亮
麻仁
姑丈
姑且
姑余
姑公
姑嘬
搔到痒处
搔动
搔头
搔头弄姿
搔头抓耳
背世
背临
背主
背义忘恩
- Bính âm:
- 【mā】【ㄇㄚˊ, ㄇㄚ】【MA】
- Các biến thể:
- 痳, 蔴, 𣏟, 𣑼, 𦲬
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 麻
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
痳
䗫
㦄
菻
蟆
嫲
吗
蟇
蔴
嘛
嗎
犘
䵇
麽
黁
黀
麾
䵉
䵈
麼
黂
麿
𠒗
㦷
掏
䘩
萘
躯
痎
㭶
釻
庾
䖦
隋
麻烦
麻木
肉麻
麻痹
麻将
麻辣
麻醉
麻雀
麻袋
大麻
麻麻黑
麻麻亮
