Bản dịch của từ 麻将牌 trong tiếng Việt

麻将牌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚmathanh ngang

麻将牌 (Danh từ)

má jiàng pái
01

Bộ bài/miếng để chơi mạt chược; gồm nhiều quân có hoa văn và chữ, dùng trong trò chơi 4 người (mạt chược).

娱乐用具。用竹、骨等制成,上面刻有花纹或字样。分万、索、筒三门,每门自一至九,各四张;另加中、发、白、东、南、西、北各四张,共一百三十六张。后增加花牌和百搭。四人同玩,每人十三张,以先合成四组另一对牌者为胜。旧时多用来赌博。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 麻将牌

jiāng

pái

Các từ liên quan

麻亮
麻仁
将丧
将久
将事
将于
牌九
牌价
牌位
牌使
牌军
麻
Bính âm:
【mā】【ㄇㄚ, ㄇㄚˊ】【MA】
Các biến thể:
痳, 蔴, 𣏟, 𣑼, 𦲬
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép