Bản dịch của từ 麻扎刀 trong tiếng Việt
麻扎刀
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mā | ㄇㄚˊ | m | a | thanh sắc |
麻扎刀 (Danh từ)
【má zhā dāo】
01
Tên một loại dao nhỏ, thường dùng trong y tế dân gian hoặc trong nghi lễ truyền thống; cũng viết là“麻札刀”。
1.亦称“麻札刀”。
Ví dụ
02
Một loại khí giới cổ đại dùng để chém giết (một dạng dao/đao truyền thống), thường thấy trong văn liệu lịch sử; Hán Việt: ma trát đao (ghi nhớ: đao = kiếm/chém).
2.古代用于砍杀的一种兵器。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 麻扎刀
má
麻
zhā
扎
dāo
刀
Các từ liên quan
麻亮
麻仁
扎也
扎什伦布寺
扎伊尔
扎伐子
扎住
刀丛
刀人
刀仗
刀伤
- Bính âm:
- 【mā】【ㄇㄚˊ, ㄇㄚ】【MA】
- Các biến thể:
- 痳, 蔴, 𣏟, 𣑼, 𦲬
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 麻
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
痳
䗫
㦄
菻
蟆
嫲
吗
蟇
蔴
嘛
嗎
犘
䵇
麽
黁
黀
麾
䵉
䵈
麼
黂
麿
𠒗
㦷
掏
䘩
萘
躯
痎
㭶
釻
庾
䖦
隋
麻烦
麻木
肉麻
麻痹
麻将
麻辣
麻醉
麻雀
麻袋
大麻
麻麻黑
麻麻亮
