Bản dịch của từ 麻沙本 trong tiếng Việt

麻沙本

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚˊmathanh sắc

麻沙本 (Danh từ)

má shā běn
01

Tên một phiên bản sách in cổ (tên bản in ở trấn Ma Sa, 建阳), nổi tiếng từ Nam Tống tới Minh; giấy gỗ mềm, khắc bản nhiều nhưng sai lầm tương đối nhiều, chất lượng kém hơn các bản ở Hàng Châu hoặc Tứ Xuyên.

古书版本名。福建建阳麻沙镇附近,盛产榕树等木材,质地松柔,易于雕板,自南宋至明,该地书籍刻印业极为发达,所印书销行全国。然讹误多,其质量次于杭州及四川所刻本。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 麻沙本

shā

běn

Các từ liên quan

麻亮
麻仁
沙丁
沙丁鱼
沙三
沙丘
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
麻
Bính âm:
【mā】【ㄇㄚˊ, ㄇㄚ】【MA】
Các biến thể:
痳, 蔴, 𣏟, 𣑼, 𦲬
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép