Bản dịch của từ 麻皮皴 trong tiếng Việt

麻皮皴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚˊmathanh sắc

麻皮皴 (Danh từ)

má pí cūn
01

Một loại nét vẽ (của họa pháp) có vân như da gai/da thô, dùng để tạo kết cấu trên núi đá trong tranh thủy mặc

状如麻皮的皴笔。画山石法之一。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 麻皮皴

cūn

Các từ liên quan

麻亮
麻仁
皮下
皮下注射
皮不存而毛焉附
皮丝
皮之不存毛将安傅
皴法
麻
Bính âm:
【mā】【ㄇㄚˊ, ㄇㄚ】【MA】
Các biến thể:
痳, 蔴, 𣏟, 𣑼, 𦲬
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép