Bản dịch của từ 麻衣相法 trong tiếng Việt

麻衣相法

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚˊmathanh sắc

麻衣相法 (Danh từ)

má yī xiāng fǎ
01

Tên một loại sách/thuật xem tướng (sách 相術), theo truyền thuyết gán cho người mặc áo麻衣 (麻衣道人).

相书﹑相术名。后人假托传说中的麻衣道者作。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 麻衣相法

xiāng

Các từ liên quan

麻亮
麻仁
衣不兼彩
衣不兼采
相一
相万
相上
相下
相与
法不徇情
麻
Bính âm:
【mā】【ㄇㄚˊ, ㄇㄚ】【MA】
Các biến thể:
痳, 蔴, 𣏟, 𣑼, 𦲬
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép