Bản dịch của từ 麻辞 trong tiếng Việt

麻辞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚˊmathanh sắc

麻辞 (Danh từ)

má cí
01

亦作麻词”)旧时指粗俗轻佻或无礼的话语俚语下流的话多用于书面注释

1.亦作“麻词”。

Ví dụ
02

Sắc chỉ (văn thư hoàng gia) phong làm Thái tử/宰相 hoặc ủy nhiệm chức quan; ở đây cụ thể là 'chiếu dụ phong làm tể tướng'

2.委任宰相的诏书。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 麻辞

Các từ liên quan

麻亮
麻仁
辞不意逮
辞不获命
辞不达义
辞不达意
辞世
麻
Bính âm:
【mā】【ㄇㄚˊ, ㄇㄚ】【MA】
Các biến thể:
痳, 蔴, 𣏟, 𣑼, 𦲬
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép