Bản dịch của từ 麻醉药 trong tiếng Việt

麻醉药

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚmathanh ngang

麻醉药 (Danh từ)

má zuì yào
01

Ma dược; thuốc gây mê; thuốc gây tê

麻醉药是用于减轻或消除疼痛的药物,通常在手术或医疗程序中使用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thuốc mê

麻醉药是一种能使整个机体或机体局部暂时、可逆性失去知觉及痛觉的药物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 麻醉药

zuì

yào

麻
Bính âm:
【mā】【ㄇㄚ, ㄇㄚˊ】【MA】
Các biến thể:
痳, 蔴, 𣏟, 𣑼, 𦲬
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép