Bản dịch của từ 麻风病人 trong tiếng Việt

麻风病人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚmathanh ngang

麻风病人 (Danh từ)

má fēng bìng rén
01

Bệnh nhân mắc bệnh phong (người bị phong), tức người bị bệnh phong cùi

麻风病患者。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 麻风病人

fēng

bìng

rén

Các từ liên quan

麻亮
麻仁
风世
风丝
风丝不透
病乏
病亟
病人
病从口入
病从口入祸从口出
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
麻
Bính âm:
【mā】【ㄇㄚ, ㄇㄚˊ】【MA】
Các biến thể:
痳, 蔴, 𣏟, 𣑼, 𦲬
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép