Bản dịch của từ 麼 trong tiếng Việt
麼
Tiểu từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Me | ㄇㄜ˙ | m | e | thanh nhẹ |
麼 (Tiểu từ)
【me】
01
Dùng làm chữ đệm trong lời ca, như câu: “hoa tháng năm, đỏ ơi đỏ như lửa” (giúp câu hát thêm nhịp điệu và cảm xúc).
用作歌詞中的襯字。如:五月的花兒,紅呀麼紅似火
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Xem thêm các cách đọc khác: yāo, mó, ma.
另見yāo;mó;ma
Ví dụ
- Bính âm:
- 【me】【ㄇㄜ˙】【MÔ】
- Các biến thể:
- 䶸, 么, 嚒, 尛, 庅, 麽, 𡭚, 𡭯
- Hình thái radical:
- ⿸,麻,幺
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 麻
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶フフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
攠
馍
䃺
膜
藦
魹
䭩
摹
嬤
嫫
㜥
蘑
庅
麽
么
嚜
䵇
黁
黀
䵉
䵈
黂
麿
麾
麽
麻
閧
䁛
㙠
鲕
熑
䁋
蓿
㱰
缨
塶
禢
碮
