Bản dịch của từ 麾钺 trong tiếng Việt
麾钺
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huī | ㄏㄨㄟ | h | ui | thanh ngang |
麾钺 (Danh từ)
【huī yuè】
01
Cờ hiệu và rìu chỉ huy của tướng lĩnh ngày xưa; đại diện cho quân đội, quân hành.
1.麾旗和钺。古代将帅的旗仗。借指军旅。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tước hiệu hoặc chức vụ của các viên quan lớn như tiết độ sứ, an phủ sứ, chịu trách nhiệm trấn thủ và an định vùng biên giới
2.指节度使﹑安抚使等镇抚大员的官位。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 麾钺
huī
麾
yuè
钺
Các từ liên quan
麾下
麾之即去
麾仗
麾军
麾动
钺下
钺斧
钺星
