Bản dịch của từ 黄人捧日 trong tiếng Việt

黄人捧日

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huáng

ㄏㄨㄤˊhuangthanh sắc

黄人捧日 (Tính từ)

huáng rén pěng rì
01

Vua được kính trọng; hoàng đế; Người da vàng nâng mặt trời; Người da vàng nâng đỡ ánh sáng, biểu thị sự tôn trọng và ngưỡng mộ đối với văn hóa và tri thức.

黄人捧日;指对文化和知识的尊重与崇敬。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 黄人捧日

huáng

rén

pěng

黄
Bính âm:
【huáng】【ㄏㄨㄤˊ】【HOÀNG.HUỲNH】
Các biến thể:
黃, 𡕛, 𨝴
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép