Bản dịch của từ 黄埔军官学校 trong tiếng Việt

黄埔军官学校

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huáng

ㄏㄨㄤˊhuangthanh sắc

黄埔军官学校 (Từ chỉ nơi chốn)

huáng pǔ jūn guān xué xiào
01

Trường sĩ quan Hoàng Phố

简称黄埔军校,是1942年国共第一次合作后,孙中山在苏联的帮助下建立的,地点在广州附近的黄埔蒋介石任校长,中国共产党人周恩来任政治部主任初期培养出来大批具有革命精 神的军事人员,成为北伐军的骨干

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 黄埔军官学校

huáng

jūn

guān

xué

xiào

黄
Bính âm:
【huáng】【ㄏㄨㄤˊ】【HOÀNG.HUỲNH】
Các biến thể:
黃, 𡕛, 𨝴
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép