Bản dịch của từ 黄头 trong tiếng Việt

黄头

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huáng

ㄏㄨㄤˊhuangthanh sắc

黄头 (Danh từ)

huáng tóu
01

Danh từ: (cổ/đặc nghĩa) chỉ người làm nghề chèo thuyền, thủy thủ nhỏ hoặc người hầu trẻ; còn chỉ 'những thanh niên trẻ' trong một số văn bản cổ; cũng là tên một loài chim nhỏ lông vàng thường nuôi để đá (giống chim chích).

指水军。船夫。童仆。指年轻人。黄头女真的省称。犹黄冠。指道士。鸟名,体似麻雀,羽色黄润,趾爪刚强,善斗。人或饲之为斗鸟。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 黄头

huáng

tóu

黄
Bính âm:
【huáng】【ㄏㄨㄤˊ】【HOÀNG.HUỲNH】
Các biến thể:
黃, 𡕛, 𨝴
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép