Bản dịch của từ 黄头郎 trong tiếng Việt
黄头郎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huáng | ㄏㄨㄤˊ | h | uang | thanh sắc |
黄头郎 (Danh từ)
【huáng tóu láng】
01
Tên gọi khác là “mũ vàng” (một kiểu mũ hoặc danh xưng mang chữ “vàng”), thường chỉ vật phẩm đội đầu màu vàng hoặc biệt danh cổ/độc đáo
亦称为「黄帽」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
船夫。汉代船夫都戴黄帽,故称为「黄头郎」。。史记.卷一二五.佞幸传.序:「孝文帝梦欲上天,不能,有一黄头郎从后推之上天,顾见其衣裻带后穿。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 黄头郎
huáng
黄
tóu
头
láng
郎
- Bính âm:
- 【huáng】【ㄏㄨㄤˊ】【HOÀNG.HUỲNH】
- Các biến thể:
- 黃, 𡕛, 𨝴
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 黄
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
璜
蟥
惶
媓
䳨
墴
韹
崲
䄓
湟
㾠
鱑
䵎
䵌
黋
黉
䵊
黇
黈
黃
䵋
黅
黊
黌
軚
帳
焆
㖲
梑
崒
壷
埱
谺
䆞
䨾
淕
黄色
黄瓜
黄昏
黄河
黄金
黄油
黄牛
黄鳝
黄豆
黄山
