Bản dịch của từ 黄明胶 trong tiếng Việt

黄明胶

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huáng

ㄏㄨㄤˊhuangthanh sắc

黄明胶 (Danh từ)

huáng míng jiāo
01

Keo/nhựa vàng làm từ da bò (keo ninh từ da thú), trong suốt hơi vàng, dùng để dán hoặc làm thuốc (trong y dược cổ truyền gọi là hoàng minh giao)

用牛皮熬成的胶。色黄,透明,可用以黏贴物品。制作精良者亦可入药,治吐血、衄血等病症。见明.李时珍.本草纲目.卷五十.兽部.黄明胶。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 黄明胶

huáng

míng

jiāo

黄
Bính âm:
【huáng】【ㄏㄨㄤˊ】【HOÀNG.HUỲNH】
Các biến thể:
黃, 𡕛, 𨝴
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép