Bản dịch của từ 黄昏纸 trong tiếng Việt
黄昏纸
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huáng | ㄏㄨㄤˊ | h | uang | thanh sắc |
黄昏纸 (Danh từ)
【huáng hūn zhǐ】
01
Giấy tiền được đốt vào lúc hoàng hôn để tưởng nhớ người đã mất.
黄昏时分烧奠的纸钱。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 黄昏纸
huáng
黄
hūn
昏
zhǐ
纸
Các từ liên quan
昏上
昏世
昏丧
昏主
昏乱
纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
- Bính âm:
- 【huáng】【ㄏㄨㄤˊ】【HOÀNG.HUỲNH】
- Các biến thể:
- 黃, 𡕛, 𨝴
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 黄
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
璜
蟥
惶
媓
䳨
墴
韹
崲
䄓
湟
㾠
鱑
䵎
䵌
黋
黉
䵊
黇
黈
黃
䵋
黅
黊
黌
軚
帳
焆
㖲
梑
崒
壷
埱
谺
䆞
䨾
淕
黄色
黄瓜
黄昏
黄河
黄金
黄油
黄牛
黄鳝
黄豆
黄山
