Bản dịch của từ 黄柳 trong tiếng Việt

黄柳

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huáng

ㄏㄨㄤˊhuangthanh sắc

黄柳 (Danh từ)

huáng liǔ
01

Cây liễu mới ra lá (lá vàng nhạt như lông ngỗng), một loài liễu vào mùa đầu tiên ra lá; cũng dùng như danh xưng (tên riêng văn học)

初吐叶的柳树。因其叶呈鹅黄色,故称。元代诗人黄�茅p柳贯的并称。二人均为金华人,与虞集揭�菟蛊朊�,时称儒林四杰。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 黄柳

huáng

liǔ

黄
Bính âm:
【huáng】【ㄏㄨㄤˊ】【HOÀNG.HUỲNH】
Các biến thể:
黃, 𡕛, 𨝴
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép