Bản dịch của từ 黄河水清 trong tiếng Việt

黄河水清

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huáng

ㄏㄨㄤˊhuangthanh sắc

黄河水清 (Cụm từ)

huáng hé shuǐ qīng
01

Nước sông Hoàng Hà thường đục, nếu trong veo thì được coi là điềm tốt; cũng ám chỉ điều hiếm có, đáng quý.

黄河之水常年混浊,如果变得清澈则被视为祥瑞的征兆。也比喻罕见的、难得的事情。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 黄河水清

huáng

shuǐ

qīng

Các từ liên quan

河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
水上
水上运动
水上飞机
清一
清一色
清丈
清世
清业
黄
Bính âm:
【huáng】【ㄏㄨㄤˊ】【HOÀNG.HUỲNH】
Các biến thể:
黃, 𡕛, 𨝴
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép