Bản dịch của từ 黄米 trong tiếng Việt

黄米

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huáng

ㄏㄨㄤˊhuangthanh sắc

黄米 (Danh từ)

huáng mǐ
01

Gạo/đỗng từ hạt (mạch miến) xay/giã; loại gạo màu vàng, rất dẻo, thường dùng làm nếp vàng hoặc để nấu rượu (Hán Việt: hoàng mỵ/hoàng mễ).

黍实碾成的米。色黄,黏性极强,可用来酿酒。。明.李时珍.本草纲目.卷二十三.谷部.黍:「黏者为秫,可以酿酒,北人谓为黄米,亦曰黄糯。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 黄米

huáng

黄
Bính âm:
【huáng】【ㄏㄨㄤˊ】【HOÀNG.HUỲNH】
Các biến thể:
黃, 𡕛, 𨝴
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép