Bản dịch của từ 黄粱梦 trong tiếng Việt
黄粱梦

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huáng | ㄏㄨㄤˊ | h | uang | thanh sắc |
黄粱梦 (Danh từ)
Lư Sinh 盧生 trọ ở Hàm Đan 邯鄲; gặp đạo sĩ Lã Ông 呂翁. Lư Sinh than vãn cảnh mình cùng khốn. Lã Ông bèn lấy cái gối bằng sứ cho Lư Sinh mượn ngủ. Khi ấy; chủ quán đang nấu một nồi kê (hoàng lương 黃粱). Trong giấc ngủ; Lư Sinh nằm mộng thấy được tận hưởng vinh hoa phú quý. Lúc tỉnh dậy; thì nồi kê chưa chín. Câu chuyện ý nói đời người ngắn ngủi; vinh hoa phú quý là giấc chiêm bao (theo Thái bình quảng kí 太平廣記).☆Tương tự: mộng giác hoàng lương 夢覺黃粱; mộng thục hoàng lương 夢熟黃粱; hoàng lương nhất mộng 黃粱一夢; nhất chẩm hoàng lương 一枕黃粱.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Giấc mộng hoàng lương; giấc mộng kê vàng (trong truyện 'Chẩm Trung Ký' thời Đường kể chuyện một chàng trai gặp một đạo sĩ trong một quán trọ. Đạo sĩ cho chàng trai một chiếc gối bảo ngủ đi. Bấy giờ chủ quán đang nấu một nồi cơm kê vàng, chàng trai nằm mộng thấy mình được làm quan, hưởng phú quý, nhưng khi tỉnh dậy, cơm kê vàng vẫn chưa chín, sau ví với sự vỡ mộng.)
有个卢生,在邯郸旅店中遇见一个道士吕翁,卢生自叹穷困道士借给他一个枕头,要他枕着睡觉这是店家正煮小米饭卢生在梦中享尽了一生荣华富贵一觉醒来,小米饭还没有熟 (见于唐枕既济《枕中记》) 后用来比喻想要实现的好事落得一场空也说黄粱美梦、一枕黄粱
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 黄粱梦
huáng
黄
liáng
粱
mèng
梦
- Bính âm:
- 【huáng】【ㄏㄨㄤˊ】【HOÀNG.HUỲNH】
- Các biến thể:
- 黃, 𡕛, 𨝴
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 黄
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
