Bản dịch của từ 黄金买赋 trong tiếng Việt

黄金买赋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huáng

ㄏㄨㄤˊhuangthanh sắc

黄金买赋 (Danh từ)

huáng jīn mǎi fù
01

Vào thời Hán, chỉ việc dùng vàng để thuê người viết văn, đặc biệt là của hoàng hậu Trần trong câu chuyện với Sĩ Mã Tương Như.

谓汉武帝时陈皇后用重金聘请司马相如作赋。语本汉司马相如《长门赋》序:“孝武皇帝陈皇后,时得幸,颇妒,别在长门宫,愁闷悲思。闻蜀郡成都司马相如,天下工为文,奉黄金百斤,为相如﹑文君取酒,因于解悲愁之辞。而相如为文以悟主上,陈皇后复得亲幸。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 黄金买赋

huáng

jīn

mǎi

Các từ liên quan

金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
买上告下
买上嘱下
买不短
买东买西
买主
赋丈
赋予
赋事
赋值语句
赋分
黄
Bính âm:
【huáng】【ㄏㄨㄤˊ】【HOÀNG.HUỲNH】
Các biến thể:
黃, 𡕛, 𨝴
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép